Trang chủ   Giới thiệu   Tin tức   Dịch vụ   Giải pháp   Tuyển dụng  
Sản phẩm
 
Dịch vụ
 
  Hướng dẫn mua, sử dụng máy bơm công nghiệp, bơm cứu hỏa, bơm xăng dầu
  Hướng dẫn lựa chọn hệ thống định lượng xăng dầu, cần xuất dầu
  Tư vấn lựa chọn, sử dụng đồng hồ đo lưu lượng, lưu lượng kế đo nước, đo xăng dầu và đo chất lỏng
  Hướng dẫn lựa chọn Barrier tự động, bãi đỗ xe tự động
  Tư vấn, thiết kế hệ thống chữa cháy, hệ thống báo cháy tựu động, hệ thống sprinkler tự động TCVN
  Bí quyết thông thạo các điều kiện Incoterm 2010 trong thương mại quốc tế
 
Thống kê
 
Khách trực tuyến: 23
Lượt truy cập: 2565
 
Partner

Sản phẩm
Trạm quan trắc môi trường, quan trắc xử xý nước thải tự động, liên tục
Trạm quan trắc môi trường, quan trắc xử xý nước thải tự động, liên tục
 
 
MÔ TẢ

 Việc bảo vệ môi trường, quản lý chất lượng sống như quản lý chất lượng nước sạch, quản lý chất lượng khí thải, quản lý chất lượng nước thải,.. trong các cụm dân cư, các khu công nghiệp, các khu chế xuất, nơi đặt các nhà máy sản xuất từ công nghiệp nhẹ, công nghiệp nặng, đến các nhà máy chế biến, các khu công nghệ cao, khu lắp ráp linh kiện,.. đòi hỏi phải có các trạm quan trắc môi trường, trạm xử lý nước thải tự động và liên tục.,..

Từ những nhu cầu thiết yếu trên mà đòi hỏi phần lớn các ngành công nghiệp, các khu dân cư, các khu đô thị phải luôn giám sát, quản lý chất lượng nguồn nước, nguồn khí thải ra môi trường,.. Do vậy nhu cầu về các trạm quan trắc xử lý nước thải tự động, liên tục ngày càng tăng về số lượng và chất lượng,..

Hiện nay, Công ty Quốc Tế Vũ Anh tư vấn, cung cắp và lắp đặt các trạm quan trắc môi trường, quang trắc khí thải, và trạm quan trắc xử lý nước thải tự động liên tục,..Tùy theo nhu cầu của khách hàng mà trạm thiết bị quan trắc tự động liên tục gồm các hạng mục thiết bị như :
- Hệ thống máy lấy mẫu tự động, thiết bị quản lý , lưu trữ mẫu,
- Các thiết bị phân tích, trích xuất dữ liệu xử lý, quản lý dữ liệu và hiệu chỉnh dữ liệu ,.
- Chúng tôi, IVA VINA nhập khẩu trực tiếp từ các nước tiên tiến từ EU/G7 để cung cấp
Hệ thống quan trắc được thiết kế đồng bộ, linh động và phù hợp thực địa, đo được các thông số với độ chính xác cao, dễ dàng truy xuất dữ liệu từ xa hoàn toàn qua mạng Không dây GSM/GPRS hoặc công nghệ điện toán đám mây và cảnh báo vượt ngưỡng bằng Tin nhắn SMS, vận hành đơn giản, bảo trì, bão dưỡng nhanh gọn, hoàn toàn đáp ứng yêu cầu quan trắc của các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu dân cư, hay các nhà máy, công xưởng có nguồn xả thải ra môi trường và đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế, truyền thông, cảnh báo của Sở Tài Nguyên và Môi Trường của các tỉnh/Thành phố trên cả nước và theo các tiêu chuẩn cao của quốc tế.

Hệ thống quan trắc trạm xử lý nước thải tự động, liên tục bao gồm các khâu chính như:
+ Trạm hệ thống các thiết bị quan trắc chất lượng nước thải tự động,
+ Kết nối với các máy chủ, máy tính tại các trung tâm, nhà máy xử lý nước thải tập trung,
+ Truyền thông dữ liệu qua GSM/GPRS, SMS hay qua điện toán đám mây về các trung tâm thụ nhận và xử lý dữ liệu, Scada system,
+ Các kênh mương hở và nhà tạm,

Trạm quan trắc chất lượng nước thải tự động  nước thải gồm các hạng mục cơ bản như:
1. Nhà bảo quản thiết bị: Thiết kế tại những vị chí thuận lợi để giám sát kết quả quan trắc liên tục, nhanh chóng kiểm soát chất lượng nước thải ra môi trường. Trong trường hợp, vị trí xả thải gần với nhà điều hành của hệ thống xử lý nước thải (trong khoảng 10m) thì có thể đặt bên trong nhà để giảm chi phí.
2. Thiết bị đo lưu lượng kênh hở để đo lưu lượng dòng nước thải
- Bộ thiết bị đo lưu lượng kênh hở gồm :
+ Mương hở, kênh hở hay máng đo thủy lực là: loại đập chắn có khe hình chữ V hoặc đập chắn cửa chữ nhật có thu dòng tự tạo hoặc máng đo Parshall hoặc xây máng bằng gạch men.
+ Đầu do lưu lượng, tốc độ, vận tốc dòng chảy.
Thiết bị đo lưu lượng tự động cho mương hở, đo được cho các mương hở, kênh hở có lưu lượng: 0~50,000 m3/ngày đêm
- Phương pháp đo: sử dụng đầu dò sóng siêu âm, không tiếp xúc trực tiếp với nước
- Ứng dụng trong môi trường nước thải, nước sạch ở các kênh rạch, những nơi không lắp đặt vận hành được các đồng ống tiêu chuẩn (non-hazardous area)
- Chiều dài cáp từ cảm biens sensor đến bộ tiếp nhận dữ liệu transmitter: từ 10m đến 100 mét
- Tín hiệu đầu ra là dòng điện ra analog (0~4~20mA),
- Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng cộng rồn, tốc độ dòng chảy, gia tốc, vận tốc dòng chảy,..
- Nguồn điện cấp : 90 đến 260V AC/50Hz hoặc nguồn 12/24V DC
- Có ngõ ra relay để điều khiển, hoặc ngõ ra dòng, ngõ ra xung (pulse)
- có các cổng kết nối giao tiếp như RS323, RS485 hay data logger,..

3. Tủ lắp đặt thiết bị quan trắc tự động
Mẫu nước thải được bơm liên tục qua hai bơm chìm hoặc nhiều hơn tùy thực địa và quy mô lắp đặt và công nghệ xử lý (được lập trình PLC để điều khiển chạy luân phiên) được đặt tại đầu ra của hệ thống xử lý nước thải và bơm nước thải vào bể chứa nước để đo đạc liên tục.
Tất cả các thiết bị được đặt bên trong tủ điện để quản lý tập trung và bảo quản tránh mất cắp, cùng các tác động từ bên ngoài.
Tất cả các thiết bị đo sẽ xuất tín hiệu analog 4~20mA tương ứng để kết nối với module hiển thị và lưu trữ dữ liệu gắn trên mặt tủ điện và kết nối với máy tính tại nhà điều hành với khoảng cách từ  10~100m.

Các đầu đo (pH, TSS, COD) sẽ được làm sạch bằng bộ tạo khí nén đi kèm với máy, làm vệ sinh các đầu đo theo thời gian cài đặt.
Bên cạnh đó, có thể nâng cấp thêm một số thông số khác tùy theo công nghệ xử lý và mức độ kiểm soát sau này như: Độ màu, Clor dư, Ammoniac, Phot phat, Nitrate, TDS, DO,…

Các thông số đánh giá chất lượng nước đều có thể quan trắc Online trực tuyến, gồm có:
1. pH (2~12 pH)
2. Oxi hòa tan DO (0~25 mg/L)
3. Tổng chất rắn lơ lửng TSS (0~30,000 mg/L)
4. COD online (0~10,000 mg/L)
5. BOD online (0~200,000 mg/L)
6. Độ màu Color analyzer (0~1,000 Pt-Co)
7. Ammonia (0~1,000 mg/L)
8. Ammonium (0~1,000 mg/L)
9. Nitrate, Nitrite (0~100 mg/L)
10. Nitơ tổng TN (0~200 mg/L)
11. Phosphate tổng TP (0~50 mg/L)
12. TOC (0~20,000 mg/L)
13. E.Coli, Coliform
14. Độ đục (0~100 NTU)
15. Clor dư, Clor Tổng Free Chlorine (0~5 mg/L)
16. Độ dẫn điện Conductivity (0~200 µS/cm)
17. Độ mặn Salinity (2~92 ppt)
18. Tổng chất rắn hòa tan TDS (0~9999mg/L)
19. Độ cứng Hardness (0~1,000 mg/L)
20. Độ kiềm Alkalinity (0~500 mg/L)
21. Mangane (0.005~15 mg/L)
22. Sắt Fe (0.005~5 mg/L)
23. Nhôm Al (0.005~2 mg/L)
24. Dầu trong nước Oil-In-Water
25. Các chỉ tiêu kim loại nặng (Cu, Cr, CN, Fe, Pb, As, Ni, Zn)
26. Lưu lượng kênh hở Open Channel Flow,
Tât cả các sensor, máy phân tích, thiết bị đo các dữ liệu như trên, chúng tôi khuyến cáo nên kiểm tra, cân chỉnh, bảo trì bảo dưỡng sau 1 tháng/1 lần để đảm bảo các thông số được phân tích, đo đạc ra 1 kết quả cách chính xác nhất.

Các thiết bị trong tủ, thông thường gồm có :
1. Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối với các đầu đo kỹ thuật số
-Thiết bị thu nhận tín hiệu đa chức năng thiết kế module hóa theo dạng transmitter, kết nối với các đầu dò kỹ thuật số đo COD, pH và TSS
-Nhận diện các sensor theo công nghệ Memosens, kết nối dây dẫn và đầu dò bằng cuộn cảm ứng điện từ, có khả năng chống ẩm, giúp đầu dò ngâm được trong nước, thuận lợi cho việc vận hành và bảo trì
-Các ngõ ra relay để điều khiển máy nén khí làm sạch các đầu đo COD và TSS
-Có ngõ ra analog 4-20 mA tương ứng với từng chỉ tiêu đo, giao tiếp chuẩn HART
-Tần suất ghi dữ liệu có thể điều chỉnh từ 1s đến 3600s
-Dung lượng chứa dữ liệu: 350,000 giá trị mỗi kênh.
-Hiển thị ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Đức, Tùy chọn ngôn ngữ
-Nhiệt độ làm việc: -20 đến 45 độ C.
-Cấp bảo vệ: Nema, IP66/67, chống nước, chống bụi và ăn mòn
-Nguồn điện cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)
Thiết bị có thể được lựa chọn mở rộng thêm các sensor bất kì (COD, TN, TSS, pH, DO,…) trong tương lai.

2. Đầu đo COD chuyên dùng cho nước thải:
-Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu
-Phương pháp đo: hấp thụ quang học UV, loại gắn trực tiếp xuống nước thải
-Ứng dụng trong môi trường nước thải (non-hazardous area)
-Dãy đo: 0~1,000 mg/l COD
-Sai số: 1-2% ngưỡng trên của dãy đo
-Giới hạn phát hiện: 0.3 mg/l COD
-Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3-5 mét
-Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch
-Nhiệt độ làm việc: 0- 55°C
-Áp suất làm việc: 0.5 – 10 bar
-Vật liệu sensor: thép không gỉ 1.4404, cửa sổ quang học: thủy tinh Quartz, vòng đai O-ring : EPDM
-Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước

3. Đầu đo pH tích hợp nhiệt độ chuyên dùng cho nước thải
-Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu. Đầu dò có khả năng tháo rời khỏi dây cáp để cân chỉnh trong phòng thí nghiệm, lưu trữ dữ liệu hiệu chỉnh tại đầu đo.
-Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ
-Giải đo pH từ 0~14p.H, nhiệt độ: 0-110ºC
-Điện cực thủy tinh loại 13mm, 15mm
-Chất liệu vỏ bảo vệ: PPS, phần điện cực tiếp xúc với nước thải: thủy tinh với lớp màng không chất chì
-Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước
-Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch
-Kết nối cáp loại wire terminals, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 đến 5 mét

4. Đầu dò đo, Sensor đo TSS:
-Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu
-Phương pháp đo: loại quang học với 2 nguồn phát LED và 4 nguồn thu tín hiệu giúp gia tăng độ chính xác của giá trị đo
-Ứng dụng trong môi trường nước thải sau xử lý (non-hazardous area)
-Sensor loại digital theo công nghệ Memosens, chức năng kiểm tra sensor tự động (automatic sensor checking)
-Giải đo: 0~1,000 mg/l
-Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét
-Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch
-Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 55°C
-Áp suất làm việc: 0.5 ~ 10 bar
-Vật liệu sensor: thép không gỉ, chống ăn mòn
-Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước

5. Tủ điện bảo vệ, tủ chống sét, tùy chọn kết nối máy tính và các phụ kiện lắp đặt phụ trợ khác
-Tủ điện lắp đặt trong nhà là loại tủ 2 lớp, bằng thép dày sơn tĩnh điện hoặc bằng thép không rỉ, có chân đế, thông gió bằng quạt mát và cách điện tốt, có khóa để bảo vệ các thiết bị.
Kích thước tủ: 1200x1800x600 hoặc kích thước tùy chọn theo yêu cầu.
-Có chống sét lan truyền nguồn bằng biến áp cách ly.
-Có tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong tủ để tự động chạy quạt hút khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng cho phép.
-Bơm hút mẫu nước thải 02 cái, chạy luân phiên, được điều khiển bằng lập trình PLC.
-Bể chứa mẫu bằng thép không rỉ, có van khóa xả đáy.
-Các phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn thiện hệ thống

6. Kết nối với máy tính chủ, server tại nhà máy xử lý nước thải tập trung
Tất cả các thông số quan trắc sẽ được đưa về và hiển thị trên máy tính tại phòng điều khiển trung tâm của trạm quan trắc với khoảng cách từ 10~100m.
-Kết nối máy tính qua cổng kết nối Ethernet Modbus TCP/IP hoặc Modbus RS485 để hiển thị tất cả thông số: COD, pH, TSS và lưu lượng kênh hở.
-Cáp RS485 dài 100m kết nối từ tủ điện về máy tính trong nhà máy.
-Có phần mềm đi kèm để hiển thị, lưu trữ, xuất ra file excel để báo cáo tại chỗ trong nhà máy.
-Bộ máy tính đồng bộ cấu hình cao, sử dụng phần mềm Windows bản quyền cài đặt sẵn.

7. Truyền thông GSM/GPRS về trung tâm thu nhận và xử lý dữ liệu
Tất cả các thông số quan trắc sẽ kết nối với bộ truyền thông không dây data logger GSM/GPRS để truyền dữ liệu liên tục về trung tâm thu nhận và xử lý dữ liệu.

Bộ truyền thông GSM/GPRS:
-Tích hợp truyền thông dạng gói GSM/GPRS
-Tần số hoạt động GSM 850/ 900/1800/1900 với modem tự động vào mạng GPRS/3G/LTE/4G
-Có 9 kênh vào nhận các tín hiệu analog 4-20 mA hoặc tính hiệu dòng điện volt cho các đầu dò cảm biến sensor
-Khả năng log dữ liệu từng giây và thời gian truyền có thể thay đổi ngắt quảng 15 phút ~ hằng giờ.
-Cấu hình thiết bị qua cổng USB, bộ nhớ trong 1GB đến 4Gb
-Nguồn cung cấp 12/24 VDC, có tích hợp pin dự phòng trường hợp mất nguồn.

Phần mềm truy cập dữ liệu từ xa qua Internet đi kèm cài đặt tại trạm xử lý dữ liệu trung tâm có các chức năng sau:
-Truy cập dữ liệu từ xa qua mạng Internet, thông qua user và password từ máy tính trạm hoặc qua Smartphone.
-Hiển thị giá trị các chỉ tiêu chất lượng nước mặt trên bản đồ Google Map tại vị trí lắp đặt thực tế,
-Các điểm đo, hiển thị dạng đồ thị, dạng số trên cùng một biểu đồ hoặc riêng lẻ theo thời gian thực của máy tính
-Khả năng cảnh báo, sai số khi có giá trị vượt ngưỡng bằng SMS.

Do vậy, hệ thống các thiết bị quan trắc nước thải tự động và liên tục theo thời gian thực,..chúng ta có thể biết được số liệu phân tích, và xác định tốt hơn các chất , các yếu tố gây ô nhiểm,.. để thực hiện những thay đổi cần thiết, và kịp thời cho hệ thống xử lý nước thải của mình.

Mọi chi tiết về hệ thống quan trắc nước thải, môi trường,.. vui lòng liên hệ với chúng tôi hoặc gọi tới hotline 24/7: 0989.886.889 để được tư vấn các giải pháp công nghệ phù hợp nhất và giá cả cạnh tranh nhất.

 
Sản phẩm cùng loại
Không có sản phẩm cùng loại nào.
 
Hỗ trợ KH
Hotline: 0989.886.889
     Skype Me™!
Bán hàng Online (Mr Tuân)
     Skype Me™!
Bán hàng Online (Ms Xuân)
     Skype Me™!
Bán hàng Online (Mr Tú)
     Skype Me™!
Bán hàng Online (Ms Thủy)
     Skype Me™!
Bán hàng Online (Mr Huy)
     Skype Me™!
Chăm sóc khách hàng (After Sales)
     Skype Me™!
Admin: tu.hm@vietnam-pump.com
 
 
Tin tức
 
Tiện ích
 
   Giá vàng
   Thời tiết
   Tỷ giá ngoại tệ
   Chứng khoán
 
Partner

Trang chủ | Liên hệ | Đầu trang
 

CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VŨ ANH VIỆT NAM
IVA VINA  CO.,LTD.

(Tên cũ : IVA VIETNAM CO.,LTD)
Trụ sở: Số 31 Ngõ 2, Xóm Đoàn Kết, Thôn Văn điển, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội, VN.
VP Đại diện: Số 47 Đường Ngọc Hồi , Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội, Vietnam
Điện thoại: 024-6288.3882; 6288.3289    Fax: 024-6288.3286    Hotline: 0989.886.889
Website: www.iva-vietnam.com . Copyright © 2005-2010 iva-vietnam. All Rights Reserved – Contact us
*Iva Vietnam, Vietnam pump, Vina pumps* Công ty TNHH Tập đoàn Quốc tế Vũ Anh giữ bản quyền nội dung trên website này.